Bảng giá máy bơm hóa chất là tài liệu tổng hợp mức giá niêm yết và chiết khấu của các dòng bơm chuyên dụng dùng để vận chuyển dung dịch axit, kiềm, dung môi ăn mòn.
Mức giá này phụ thuộc trực tiếp vào công nghệ truyền động (định lượng, dẫn động từ, ly tâm trực tiếp), vật liệu chế tạo (PP, PVC, PVDF, Inox 316) và công suất thiết bị (14W đến 11kW).
Máy bơm hóa chất có mức giá dao động từ khoảng 2,5 triệu VNĐ đối với đầu bơm nhỏ đến trên 50 triệu VNĐ cho các dòng Inox công suất lớn.
Bài viết dưới đây tổng hợp báo giá chi tiết từ các thương hiệu hàng đầu. Qua bài viết này, bạn có thể tối ưu chi phí vận hành và lựa chọn được máy bơm hóa chất đúng tiêu chuẩn với mức giá tốt nhất.
I. Phân loại máy bơm hóa chất và bảng giá so sánh

Phân loại máy bơm hóa chất và bảng giá máy bơm hóa chất
1.1 Phân loại máy bơm hóa chất chi tiết
Trên thị trường công nghiệp, máy bơm hóa chất được phân chia theo nhiều tiêu chí kỹ thuật cụ thể:
- Phân loại theo nguyên lý hoạt động & cấu tạo:
- Bơm định lượng hóa chất: Bao gồm các dạng màng, piston hoặc điện từ (solenoid). Dòng bơm này cho phép điều chỉnh và chiết rót lưu lượng chất lỏng chính xác ở quy mô từ vài mililit đến hàng nghìn lít mỗi giờ.
- Bơm hóa chất dẫn động từ (Mag Drive Pump): Sử dụng cơ chế truyền động bằng nam châm vĩnh cửu, buồng bơm nhựa được thiết kế kín tuyệt đối không sử dụng phớt làm kín. Điều này giúp ngăn ngừa 100% nguy cơ rò rỉ dung dịch độc hại ra môi trường.
- Bơm ly tâm hóa chất (Đầu nhựa & Đầu Inox): Hoạt động theo nguyên lý lực ly tâm chất lỏng, đáp ứng nhu cầu bơm chuyển tải lưu lượng lớn trong xử lý nước thải và công nghiệp hóa chất.
- Bơm màng khí nén / Bơm bánh răng / Bơm thùng phuy: Chuyên dùng cho chất lỏng độ nhớt cao, hóa chất dễ bay hơi hoặc chiết rót hóa chất trực tiếp từ thùng phuy.
- Phân loại theo vật liệu chế tạo & nhiệt độ làm việc:
- Bơm hóa chất thân nhựa (PP, PVC, PVDF, F46): Chịu axit và kiềm đậm đặc cực tốt; thích hợp cho môi chất có nhiệt độ dưới 40°C.
- Bơm hóa chất đầu Inox (SUS316): Chịu va đập cơ học, kháng dung môi thực phẩm/dược phẩm, vận hành bền bỉ ở nhiệt độ trên 40°C.
- Phân loại theo cơ chế dẫn động:
- Bơm dẫn động trực tiếp (FP Series): Trục động cơ nối trực tiếp với cánh bơm qua phớt làm kín, có chi phí đầu tư ban đầu thấp.
- Bơm dẫn động từ (Wilo PM, FTI DB): Truyền động không tiếp xúc cơ học qua lực từ, bảo vệ tuyệt đối chống rò rỉ.
1.2 Bảng so sánh tổng quan các dòng máy bơm hóa chất
Bảng dưới đây so sánh 4 dòng máy bơm hóa chất phổ biến nhất giúp kỹ sư và bộ phận mua hàng dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại, hạn chế tổn thất do chọn sai thiết bị.
Tiêu chí so sánh | Bơm định lượng hóa chất | Bơm hóa chất dẫn động từ | Bơm ly tâm đầu nhựa (FP) | Bơm hóa chất Inox (SUS316) |
Bản chất nguyên lý | Tịnh tiến màng/piston điều chỉnh hành trình. | Ly tâm dẫn động bằng từ tính nam châm. | Ly tâm truyền động trực tiếp qua trục phớt. | Ly tâm trục ngang / chìm đầu Inox. |
Vật liệu cấu tạo | Đầu PP, PVC, PVDF, PTFE, SS316. | Thân nhựa PP, PVDF, Fluoroplastic. | Nhựa gia cường FP / FRPP / PVDF. | Inox SUS316 đúc nguyên khối. |
Ưu điểm nổi bật | Định lượng cực kỳ chính xác lưu lượng. | Không dùng phớt, chống rò rỉ 100%. | Lưu lượng lớn, giá thành rẻ nhất. | Chịu nhiệt độ cao, chịu va đập cơ học. |
Nhược điểm | Lưu lượng bơm nhỏ, áp lực cao. | Cấm chạy khô (gây cháy cánh/buồng). | Phớt có thể rò rỉ nếu bị mài mòn. | Bị ăn mòn bởi axit HCl đậm đặc. |
Khoảng giá (VNĐ) | 3.700.000 - 36.700.000. | 4.200.000 - 25.000.000. | 3.850.000 - 32.800.000. | 7.350.000 - 70.000.000. |
Ứng dụng tối ưu | Châm hóa chất xử lý nước, phòng thí nghiệm. | Bơm axit đậm đặc H₂SO₄, HNO₃ độc hại. | Bơm chuyển tải axit loãng, nước thải công nghiệp. | Bơm dung môi, hóa chất thực phẩm, nước biển. |
II. Bảng giá máy bơm hóa chất chi tiết mới nhất 2026
Bảng giá máy bơm hóa chất chi tiết mới nhất 2026 và các dòng bán chạy:
2.1 Bảng giá máy bơm định lượng hóa chất nhập khẩu

Báo giá máy bơm định lượng OBL (Ý)
Báo giá máy bơm định lượng OBL (Ý)
Bơm định lượng màng OBL dòng M Series đang bán rộng rãi:
- OBL M11PPSV (11 L/h – 12 bar – 250W/380V): 11.500.000 – 12.800.000 VNĐ
- OBL M50PPSV (50 L/h – 10 bar – 250W/380V): 11.500.000 – 12.800.000 VNĐ
- OBL M101PPSV (101 L/h – 10 bar – 250W/380V): 11.900.000 – 13.300.000 VNĐ
- OBL M155PPSV (155 L/h – 10 bar – 250W/380V): 11.900.000 – 13.300.000 VNĐ
- OBL M421PPSV (420 L/h – 6 bar – 370W/380V): 13.800.000 – 15.400.000 VNĐ
- OBL M521PPSV (521 L/h – 5 bar – 370W/380V): 18.300.000 – 20.900.000 VNĐ
Báo giá bơm định lượng Hanna (Rumani) & Blue White (Mỹ)

Báo giá bơm định lượng Hanna (Rumani) & Blue White (Mỹ)
- Hanna BL3-2 (2.9 L/h – 8 bar): 3.600.000 – 5.000.000 VNĐ (tương đương khoảng 144–200 USD tùy thời điểm)
- Hanna BL5-2 (5.0 L/h – 7 bar): 3.600.000 – 5.000.000 VNĐ
- Hanna BL10 (10.8 L/h – 3 bar): 3.600.000 – 5.000.000 VNĐ
- Bơm định lượng Blue White (USA):
- Blue White C645P (Lưu lượng 11.5 L/h - Áp lực 5.6 bar - Công suất 0.45kW/1 pha): 211 USD.
- Blue White C660P (Lưu lượng 14 L/h - Áp lực 4.2 bar - Công suất 0.45kW/1 pha): 211 USD.
- Blue White C6125P (Lưu lượng 30 L/h - Áp lực 2.1 bar - Công suất 0.45kW/1 pha): 211 USD.
- Blue White C6250P (Lưu lượng 56 L/h - Áp lực 0.7 bar - Công suất 0.45kW/1 pha): 215 USD.
- Blue White C6250HV (Lưu lượng 100 L/h - Áp lực 0.35 bar - Công suất 0.45kW/1 pha): 270 USD.
Báo giá bơm định lượng Injecta (Ý) – Điện từ, Màng & Piston

Báo giá bơm định lượng Injecta (Ý) – Điện từ, Màng & Piston
Injecta cung cấp dải sản phẩm đa dạng từ dạng điện từ mini đến dạng piston chịu áp lực cao:
- Injecta OL.BP0505 (5 L/h – 5 bar – 14W): 3.500.000 – 4.200.000 VNĐ
- Injecta AT.BX2 (3–8 L/h – 2–12 bar – 28W): 4.300.000 – 6.400.000 VNĐ
- Injecta AT.BX3 (7–16 L/h – 2–16 bar – 28W): 6.300.000 – 8.400.000 VNĐ
- Injecta TM05050A (20 L/h – 5 bar): PP khoảng 9.000.000 – 10.500.000 VNĐ | PVC 10.000.000 – 11.500.000 VNĐ | SS316 11.000.000 – 12.500.000 VNĐ
- Injecta TP15025C (50 L/h – 20 bar): PVC khoảng 13.800.000 – 17.500.000 VNĐ | SS316 14.000.000 – 18.000.000 VNĐ
- Injecta TP25089C (1000 L/h – 5 bar): PVC khoảng 32.000.000 – 35.000.000 VNĐ | SS316 36.000.000 – 40.000.000 VNĐ
Báo giá bơm định lượng Fimars (Ý) & Cheonsei (Hàn Quốc)

Báo giá bơm định lượng Cheonsei (Hàn Quốc)
- Bơm định lượng Cheonsei (Hàn Quốc):
- Cheonsei KS-51 / KS-12 / KS-22 / KS-32 (Công suất 14W - 220V): Dao động từ 4.130.266 VNĐ đến 4.464.331 VNĐ.
- Cheonsei KM-521 (Lưu lượng 25 L/h - Áp lực 7 bar - 60W/380V): Giá PVC là 9.323.467 VNĐ | Giá PTFE là 10.325.664 VNĐ | Giá SS316 là 12.208.579 VNĐ.
- Bơm định lượng Fimars (Ý):
- Fimars MIA18B (Lưu lượng 18 L/h - Áp lực 8 bar - 0.18kW/380V): 9.200.000 VNĐ.
- Fimars MIA250B (Lưu lượng 250 L/h - Áp lực 8 bar - 0.18kW/380V): 11.000.000 VNĐ.
- Fimars MIA1000B (Lưu lượng 1000 L/h - Áp lực 3 bar - 0.37kW/380V): 21.600.000 VNĐ.
2.2 Bảng giá máy bơm hóa chất nhựa dẫn động trực tiếp dòng FP

Bảng giá máy bơm hóa chất nhựa dẫn động trực tiếp dòng FP
Dòng bơm hóa chất đầu nhựa dẫn động trực tiếp FP chuyên dùng để chuyển tải axit, dung dịch kiềm với lưu lượng cực lớn. Bảng báo giá chi tiết niêm yết bao gồm giá lẻ đầu bơm và giá nguyên bộ tổ máy:
STT | Model máy bơm | Công suất (kW) | Điện áp (V) | Lưu lượng Qmax (m³/h) | Cột áp Hmax (m) | Cổng hút / xả (mm) | Giá đầu bơm (VNĐ) | Giá cả bộ hoàn chỉnh (VNĐ) |
1 | 25FP-8D | 0.55 | 220 / 380 | 9 | 8 | 32 / 25 | 2.500.000 | 3.850.000 |
2 | 32FP-11D | 0.75 | 220 / 380 | 10.2 | 11.5 | 32 / 25 | 3.300.000 | 4.840.000 |
3 | 40FP-18D | 1.5 | 220 / 380 | 24 | 18 | 40 / 32 | 5.412.000 | 7.603.200 |
4 | 50FP-22D | 2.2 | 380 | 50 | 29 | 50 / 40 | 5.860.000 | 8.646.000 |
5 | 65FP-25D | 4.0 | 380 | 60 | 36 | 65 / 50 | 8.985.000 | 13.183.500 |
6 | 80FP-32D | 5.5 | 380 | 90 | 39 | 80 / 65 | 11.700.000 | 17.490.000 |
7 | 100FP-40D | 11.0 | 380 | 149 | 44 | 100 / 80 | 19.850.000 | 32.800.900 |
2.3 Bảng giá máy bơm hóa chất dạng từ & Inox thương hiệu Wilo, APP

Bảng giá máy bơm hóa chất dạng từ & Inox thương hiệu Wilo
Báo giá bơm hóa chất dẫn động từ Wilo (Đức / Hàn Quốc)
Bơm hóa chất dạng từ Wilo hoạt động cực kỳ êm ái, chống rò rỉ an toàn:
- Wilo PM 051NE (≈11–18 L/phút – 50W): 3.100.000 – 4.000.000 VNĐ
- Wilo PM 250PEH (≈50 L/phút – 250W): 7.000.000 – 8.500.000 VNĐ
Báo giá bơm hóa chất Inox & Bơm chìm axit loãng APP (Đài Loan)
Thương hiệu APP cung cấp các dòng bơm Inox đúc chịu va đập cơ học và nhiệt độ cao:
- APP TPS-200 (1/4HP): 2.000.000 – 2.650.000 VNĐ
- APP SDP-400 (Inox 316 – 1/2HP): 6.900.000 – 7.400.000 VNĐ
- APP SB-05 (Inox 316 – 1/2HP): 9.800.000 – 12.300.000 VNĐ
- APP SB-10 / SB-10A: 11.500.000 – 13.500.000 VNĐ
- APP SB-20T: 20.000.000 – 22.500.000 VNĐ
- APP SB-30T (3HP): 21.500.000 – 28.500.000 VNĐ
- APP SB-50T: 34.000.000 – 53.900.000 VNĐ
- APP SB-75T: 37.000.000 – 68.800.000 VNĐ
- Bơm trục đứng HM MD-10HP-90SK-7.5: giữ nguyên khoảng 23.500.000 VNĐ (tham khảo).
III. Yếu tố ảnh hưởng đến giá máy bơm & 3 Sai lầm tốn kém cần tránh

Yếu tố ảnh hưởng đến giá máy bơm & 3 Sai lầm tốn kém cần tránh
3.1 4 Yếu tố cốt lõi quyết định đến báo giá máy bơm hóa chất
- Vật liệu chế tạo buồng bơm & màng bơm: Các dòng bơm sử dụng vật liệu cao cấp như PVDF, lót nhựa Flo (F46), PTFE (Teflon) hoặc Inox SUS316 luôn có giá cao hơn từ 30% - 100% so với các dòng thân nhựa PP hay PVC thông thường do khả năng chịu nhiệt và kháng ăn mòn hóa học vượt trội.
- Công nghệ truyền động & Cơ chế làm kín: Bơm hóa chất dẫn động từ (Mag Drive Pump) sử dụng nam châm vĩnh cửu không phớt giúp chống rò rỉ 100% có giá thành sản xuất cao hơn đáng kể so với dòng bơm ly tâm truyền động trực tiếp qua phớt cơ khí (FP Series).
- Thương hiệu & Xuất xứ (G7/EU vs. Châu Á): Thiết bị nhập khẩu từ EU/Mỹ (OBL, Blue White, Injecta, Fimars) có giá dao động từ 8,9 - 36,7 triệu VNĐ, trong khi các dòng bơm thương hiệu Châu Á (APP, Cheonsei, Meibao) có mức giá cạnh tranh hơn, từ 2,5 - 12,2 triệu VNĐ cho cùng phân khúc công suất.
- Công suất động cơ & Thông số lưu lượng/cột áp (Q - H): Giá máy bơm tỉ lệ thuận với công suất. Ví dụ dòng bơm nhựa FP: model 25FP-8D (0.55kW) có giá trọn bộ 3.850.000 VNĐ, nhưng model 100FP-40D (11kW) có giá trọn bộ lên tới 32.800.900 VNĐ.
3.2 3 Sai lầm tốn kém phổ biến khi mua và vận hành máy bơm hóa chất
- Sai lầm 1: Mặc định mọi loại axit đều phải dùng bơm nhựa
- Thực tế: Nhiều kỹ sư mặc định dùng bơm nhựa PP cho mọi loại axit. Tuy nhiên, với axit có tính oxy hóa mạnh như HNO₃ loãng hoặc dung môi hữu cơ ở nhiệt độ cao, bơm Inox SUS316 lại vận hành bền bỉ hơn, chịu va đập cơ học tốt hơn mà không bị giòn gãy. ngược lại, dùng Inox 316 cho HCl đậm đặc sẽ khiến đầu bơm bị ăn mòn rỗ màng chỉ sau thời gian ngắn.
- Sai lầm 2: Để máy bơm hóa chất vận hành CHẠY KHÔ (Dry Running)
- Thực tế: Đây là nguyên nhân hàng đầu gây thảm họa hỏng hóc cho bơm dẫn động từ và bơm nhựa. Khi không có chất lỏng làm mát và bôi trơn, ma sát quay tốc độ cao sẽ làm nhiệt độ cụm bơm tăng vọt trong vài phút, gây biến dạng, nóng chảy cánh bơm, nứt vỡ buồng bơm và hư hỏng toàn bộ bạc lót.
- Sai lầm 3: Không làm giá đỡ đường ống và căn chỉnh độ đồng tâm bệ móng
- Thực tế: Lắp đặt đường ống xả treo tự do lên họng bơm sẽ tạo ra ngoại lực vặn kéo lớn. Khi động cơ khởi động sinh ra độ rung, ứng lực này sẽ làm nứt vỡ cổ họng nhựa hoặc làm lệch độ đồng tâm khớp nối, dẫn đến rò rỉ hóa chất tại khu vực phớt và hư hại gối đỡ.
Khi đánh giá bảng giá máy bơm hóa chất, các chủ đầu tư và kỹ sư không nên chỉ tập trung vào chi phí mua sắm ban đầu (Capex). Một thiết bị giá rẻ nhưng chọn sai vật liệu hoặc thi công không chuẩn sẽ ngốn chi phí sửa chữa, tiêu tốn điện năng và gây dừng dây chuyền sản xuất gấp nhiều lần.
Bạn đang tìm hiểu chọn mua máy bơm hóa chất theo tiêu chuẩn đặc thù với mức giá rẻ nhất hãy liên hệ ngay đến đội ngũ Thuận Phát theo hotline 0965 660 836. Các kỹ sư với chuyên môn ít nhất 10 năm kinh nghiệm sẽ hỗ trợ bạn lắp đặt trọn gói máy bơm chuẩn TCVN.
Xem thêm: Phân loại kit bơm xăng dầu gồm những loại nào? 5 tiêu chí phân loại