thuanphat.300
Tư vấn báo giá van công nghiệp
Nhập khẩu trực tiếp và phân phối thiết bị công nghiệp

Kinh Doanh TP

0965 660 836

Đăng ký | Đăng nhập

Email / Điện thoại

Mật khẩu

Nhớ mật khẩu | Quên mật khẩu

Inox 201 và inox 304 loại nào tốt hơn?

I. Inox 201 và inox 304 là gì?

Inox 201 và inox 304 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được sử dụng rộng rãi trong đời sống, công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt. Inox 201 dòng vật liệu có hàm lượng Niken thấp, được thay thế một phần bằng Mangan giảm giá thành, ưu điểm cứng, chịu lực tốt, chi phí rẻ hơn, khả năng chống gỉ chỉ ở mức trung bình, phù hợp với môi trường khô ráo, ít hóa chất.

Inox 304 loại inox phổ biến hơn với hàm lượng Niken cao, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa vượt trội, sử dụng tốt trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với hóa chất nhẹ. Sự khác biệt về thành phần hóa học tạo nên sự chênh lệch về độ bền, độ chống gỉ, giá thành giữa hai loại inox, quyết định phạm vi ứng dụng thực tế của từng loại.

Inox 201 và inox 304 là gì?

II. Thành phần hóa học của inox 201 và inox 304

Thành phần hóa học là yếu tố quyết định đến độ bền, khả năng chống ăn mòn, giá thành của inox 201 và inox 304, cả hai chứa nguyên tố chính là Crom giúp tạo lớp màng bảo vệ chống gỉ, sự khác biệt ở hàm lượng Niken, Mangan.

  • Inox 201 có hàm lượng Niken thấp khoảng 3.5–5.5%, được bổ sung Mangan cao để thay thế, giúp giảm chi phí, làm khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox 304, còn inox 201 vẫn đảm bảo độ cứng, độ bền cơ học tốt.
  • Inox 304 chứa hàm lượng Niken cao hơn khoảng 8–10.5%, Crom từ 18–20%, tạo nên khả năng chống oxy hóa, chống gỉ vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, hóa chất, ngoài trời.

Bảng so sánh thành phần cơ bản

Thành phầnInox 201Inox 304
Crom 16 – 18%18 – 20%
Niken 3.3 – 5.5%8 – 10.5%
Mangan 5.5 – 7.5%≤ 2%
Carbon≤ 0.15%≤ 0.08%

Thành phần hóa học của inox 201 và inox 304

III. Đặc tính nổi bật của inox 201 và inox 304

Là hai dòng thép không gỉ phổ biến, inox 201 và inox 304 được đánh giá cao nhờ độ bền, tính ứng dụng linh hoạt.

  • Độ bền, độ cứng: Inox 201 độ cứng cao hơn nhờ hàm lượng Mangan lớn, chịu lực tốt, ít bị biến dạng khi va đập. Inox 304 độ dẻo cao, dễ uốn cong, tạo hình, phù hợp với các sản phẩm cần gia công phức tạp.
  • Khả năng chống ăn mòn: Inox 201 chống gỉ ở mức trung bình, dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm, nước muối, hóa chất. Inox 304 chống ăn mòn vượt trội nhờ hàm lượng Niken cao, hoạt động tốt trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời, hóa chất nhẹ.
  • Khả năng chịu nhiệt: Inox 201 chịu nhiệt khá tốt trong điều kiện thông thường, không phù hợp với môi trường nhiệt độ cao kéo dài. Inox 304 ổn định hơn khi làm việc ở nhiệt độ cao, ít bị biến đổi tính chất khi gặp nhiệt, hóa chất.
  • Khả năng gia công, hàn: Inox 201 gia công được nhưng khó hơn inox 304, dễ bị nứt nếu xử lý không đúng kỹ thuật. Inox 304 dễ hàn, dễ gia công được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp.
  • Tính thẩm mỹ: Inox 201 bề mặt sáng nhưng dễ xỉn màu theo thời gian. Inox 304 sáng bóng, giữ độ mới lâu, ít bị xuống màu, phù hợp sản phẩm cao cấp.

dac_tinh_noi_bat_cua_inox_201_va_inox_304

> Xem thêm: Tin tức công nghiệp

IV. So sánh inox 201 và inox 304

Để lựa chọn đúng vật liệu phù hợp, việc so sánh inox 201 và inox 304 theo từng tiêu chí là cần thiết.

So sánh về độ bền tuổi thọ

  • Inox 201 độ cứng cao nhưng tuổi thọ không quá dài trong môi trường khắc nghiệt, dễ bị xuống thời gian.

So sánh về khả năng chống gỉ sét

  • Inox 201 chống gỉ ở mức trung bình, có thể xuất hiện rỉ sét khi tiếp xúc với nước, muối hoặc hóa chất.
  • Inox 304 Khả năng chống gỉ vượt trội, phù hợp với môi trường ẩm, ngoài trời, khu vực ven biển hoặc ngành thực phẩm.

So sánh khả năng gia công hàn

  • Inox 201 gia công được nhưng khó hơn, cần kỹ thuật cao để tránh nứt hoặc biến dạng.
  • Inox 304 cấp nếu sử dụng ngoài trời hoặc nơi ẩm ướt.
  • Inox 304 độ bền cao, tuổi thọ lâu dài, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường, duy trì chất lượng ổn định 

So sánh về tính thẩm mỹ

  • Inox 201 bề mặt sáng nhưng nhanh xỉn màu, không giữ được độ bóng lâu dài.
  • Inox 304 sáng bóng, bền màu, giữ tính thẩm mỹ cao theo thời gian.

So sánh về giá thành

  • Inox 201 giá rẻ hơn đáng kể, phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí.
  • Inox 304 giá cao hơn do chứa nhiều Niken, đổi lại là chất lượng và độ bền vượt trội.

So sánh inox 201 và inox 304

V. Inox 201 và inox 304 loại nào tốt hơn

Inox 201 hay inox 304 tốt hơn phụ thuộc vào mục đích sử dụng, môi trường, ngân sách. Nếu chọn inox 304 ưu tiên chất lượng, độ bền còn inox 201 ưu tiền giá rẻ, sử dụng ngắn hạn.

Độ bền, tuổi thọ

  • Inox 201 vẫn bền nhưng dễ xuống cấp nếu dùng lâu trong điều kiện ẩm hoặc ngoài trời.
  • Inox 304 tốt hơn rõ rệt nhờ khả năng chống ăn mòn cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường.

Khả năng chống gỉ

  • Inox 201 có thể bị gỉ nếu tiếp xúc nước, muối, hóa chất.
  • Inox 304 gần như không bị gỉ trong điều kiện thông thường.

Chi phí

  • Inox 201 có giá rẻ hơn đáng kể.
  • Inox 304 giá cao hơn nhưng đi kèm chất lượng.

Mục đích sử dụng

  • Inox 201 làm nội thất trong nhà, trang trí, ít tiếp xúc nước, công trình cần tối ưu chi phí.
  • Inox 304 thiết bị nhà bếp, thực phẩm, môi trường ngoài trời, ẩm ướt, công trình yêu cầu độ bền cao, lâu dài.

Inox 201 và inox 304 loại nào tốt hơn

VI. Ứng dụng thực tế của inox 201 và inox 304

Sở hữu đặc tính khác nhau về độ bền, khả năng chống ăn mòn, giá thành, inox 201 và 304 được ứng dụng rộng rĩa trong nhiều lĩnh vực.

1. Ứng dụng của inox 201

  • Nội thất trong nhà như bàn ghế, kệ, lan can cầu thang, cửa cổng khu vực có mái che.
  • Tráng trí, kiến trúc như tấm ốp tường, vách ngăn, nẹp inox.
  • Gia dụng thông thường sử dụng cho giá úp bát, kệ bếp, vật dụng ít tiếp xúc nước thường xuyên.
  • Công trình dân dụng giá rẻ cụ thể như nhà ở, cửa hàng, hạng mục không yêu cầu cao về chống gỉ.

2. Ứng dụng inox 304

  • Thiết bị nhà bếp, thực phẩm của bồn rửa, bàn chế biến, dụng cụ nấu ăn, hệ thống bếp công nghiệp.
  • Ngành y tế, dược phẩm như dụng cụ, thiết bị yêu cầu vệ sinh cao, chống ăn mòn tốt.
  • Công trình ngoài trời sử dụng cho lan can, tay vịn, cửa cổng, mái che, đặc biệt khu vực ẩm, ven biển.
  • Hệ thống đường ống, công nghiệp dẫn nước, thực phẩm, hóa chất nhẹ, môi trường ẩm ướt.

Ứng dụng thực tế của inox 201 và inox 304

VII. Cách phân biệt inox 201 và inox 304 chính xác

Việc phân biệt inox 201 và inox 304 rất quan trọng để tránh mua nhầm vật liệu, đặc biệt ứng dụng yêu cầu độ bền, chống gỉ cao.

Nhận biệt bằng mắt thường

  • Inox 201 màu hơi sẫm, không sáng bóng lâu, sau thời gian sử dụng dễ bị xỉn hoặc có dấu hiệu ố vàng.
  • Inox 304 bề mặt sáng, ánh kim rõ, Ggiữ độ bóng tốt, ít bị xuống màu.

Dùng nam châm

  • Inox 201 có thể hút nam châm nhẹ do biến đổi cấu trúc khi gia công.
  • Inox 304 hầu như không hút nam châm.

Dùng dung dịch thử chuyên dụng

  • Inox 201 đổi màu nhanh thường sang nâu, đỏ.
  • Inox 304 gần như không đổi màu hoặc phản ứng rất chậm.

Kiểm tra bằng tia lửa

  • Inox 201 tia lửa nhiều hơn khi mài.
  • Inox 304 tia lửa ít, yếu hơn.

Kiểm tra chứng chỉ vật liệu

  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng nhận xuất xứ và chất lượng, là cách chính xác nhất khi mua số lượng lớn hoặc dùng cho công trình.

Cách phân biệt inox 201 và inox 304 chính xác

VIII. Nên chọn inox 201 hay inox 304

Việc lựa chọn inox 201 hay inox 304 phụ thuộc vào môi trường sử dụng, mục đích, ngân sách. Inox 201 giá rẻ, dùng trong nhà, ít tiếp xúc nước, Inox 304 bền, chống gỉ tốt, dùng ngoài trời.

Môi trường sử dụng

  • Môi trường khô ráo, trong nhà nên chọn inox 201 để tiết kiệm chi phí.
  • Môi trường ẩm ướt, ngoài trời nên chọn inox 304 để đảm bảo không bị gỉ sét.

Mục đích sử dụng

  • Trang trí nội thất, hạng mục đơn giản inox 201 là đủ đáp ứng.
  • Thiết bị nhà bếp, thực phẩm, y tế, công nghiệp inox 304 là lựa chọn bắt buộc.

Ngân sách

  • Ngân sách hạn chế inox 201 giúp tối ưu chi phí ban đầu.
  • Đầu tư lâu dài inox 304 tiết kiệm chi phí bảo trì, thay thế về sau.

Độ bền mong muốn

  • Dùng ngắn hạn, ít yêu cầu nên lựa chọn inox 201.
  • Dùng lâu dài, yêu cầu cao nên chọn inox 304.

Nên chọn inox 201 hay inox 304

Tham khảo: Inox 430 có bị gỉ hay không? SUS 430 là gì? 

Hotline liên hệ đặt hàng: 0985.660.836 

Nguồn: vanhanoi.vn

In bài viết
Bài viết nổi bật
THUAN PHAT - HÀ NỘI

205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp.Hà Nội

Tel: Kinh doanh TP 0965 660 836

Bảo hành: 0981 922 185

Email: kien@cnthuanphat.com

Thời gian mở cửa: Từ 8h-17h hàng ngày

THUẬN PHÁT - HỒ CHI MINH

Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương

Tel: Kinh doanh TP: 0965 660 836

Bảo hành: 0981 922 185

Email: kien@cnthuanphat.com

Thời gian mở cửa: Từ 8h-17h hàng ngày

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Kinh doanh TP: 0965 660 836

Kế toán: 0328.94.2662

Email: kien@cnthuanphat.com

Bảo hành: 0981 922 185

Website: vanhanoi.vn

THÔNG TIN THANH TOÁN

Chủ tài khoản: CT TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Ngân hàng VPBANK Chi nhánh Kinh Đô -  Hà Thành Hà Nội
SKT: 921756666 

Ngân hàng VIB Chi nhánh Xa La – Hà Đông – Hà Nội
SKT: 010197999

Ngân hàng ACB Chi nhánh Hoàng Cầu – Hà Nội
SKT: 686866688868

CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG

Nhận hàng và thanh toán tại nhà

ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG

Dùng thử trong vòng 3 ngày

THANH TOÁN TIỆN LỢI

Trả tiền mặt, CK, trả góp 0%

HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH

Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc

© 2024 Công Ty TNHH Vật Tư Công Nghiệp Thuận Phát

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp.Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương

Email: kien@cnthuanphat.com. Điện thoại: Kinh doanh TP 0965 660 836